Nội dung thi đấu
Hỗn hợp 4.21/1
Chia bảng/Loại trực tiếp • 30 độiDanh sách VĐV: Hỗn hợp 4.2
| # | CLB | VĐV 1 | VĐV 2 | Bảng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phương Hà | Đậu Baby | ||
| 2 | Lưu Trọng | Lê Viên | ||
| 3 | Minh Đức | Quốc Đạt | ||
| 4 | Long Dragon | Huy Bột | ||
| 5 | Huy Nguyễn | Tuấn Cao | ||
| 6 | Hoàng Xù | Dương Thắng | ||
| 7 | Vũ Đăng Dũng | Nguyễn Trường | ||
| 8 | Đình Cương | Upin | ||
| 9 | Đạt Trố | Kevin Cường | ||
| 10 | Trường Phá | Quang Trung | ||
| 11 | Thầy Thưởng | Anh Nam Chữ | ||
| 12 | Thành Côn | Khắc Tiệp | ||
| 13 | Trịnh Hiệp | Trung Kiên | ||
| 14 | Linh Kaka | Anh Đức | ||
| 15 | Võ Hải | Minh Tuấn | ||
| 16 | Việt Hoàng | Trung Nguyên | ||
| 17 | Xuân Hùng | Tiến Hoàng | ||
| 18 | Đặng Ba | Trần Bá Nhật | ||
| 19 | Quang Đạt | Đình Tuấn | ||
| 20 | Chiến Béo | Quang Hưng | ||
| 21 | Quý Nhỏ | Bác Bình | ||
| 22 | Tuấn Anh | Anh Minh | ||
| 23 | Anh Tuấn | Văn Nhân | ||
| 24 | Trường Con | Lê Hà | ||
| 25 | Dũng Bin | Văn Hùng | ||
| 26 | Xuân Trường | Hà Dũng | ||
| 27 | Hoài In | Bảo Bđs | ||
| 28 | Tiến Hùng | Phi Kiên | ||
| 29 | Tuấn Phố Xưa | Trương Thông | ||
| 30 | Lê Thế | Lê Đức |
