Bóng bànCác cặp đầu bảng đối đầu để tranh ngôi Vô địch.
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
Điểm số vòng tròn từng bảng để xác định các cặp/đội tiến vào vòng Chung kết.
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Ngọc Hải | 3 | 3 - 1 | 6/2 | +23 | |
| 2 | Phan Văn Hiếu | 3 | 3 - 1 | 6/2 | +20 | |
| 3 | Phạm Kim Cương | 2 | 2 - 2 | 4/4 | -3 | |
| 4 | Hoàng Đình Đức | 2 | 2 - 2 | 4/5 | -10 | |
| 5 | Nguyễn Túy Hải | 0 | 0 - 4 | 0/7 | -30 |
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phùng Trọng Hùng | 3 | 3 - 0 | 6/0 | +24 | |
| 2 | Đinh Văn Hùng | 2 | 2 - 1 | 4/2 | +11 | |
| 3 | Nguyễn Mạnh Tuấn | 1 | 1 - 2 | 2/4 | -8 | |
| 4 | Mạc Văn Hoàng | 0 | 0 - 3 | 0/6 | -27 |
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Anh Tuấn | 3 | 3 - 0 | 6/0 | +24 | |
| 2 | Trương Văn Hiệp | 1 | 1 - 2 | 2/4 | -3 | |
| 3 | Lê Hữu Anh | 1 | 1 - 2 | 2/4 | -7 | |
| 4 | Nguyễn Tiến Hào | 1 | 1 - 2 | 2/4 | -14 |
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Văn Thành | 3 | 3 - 0 | 6/0 | +26 | |
| 2 | Nguyễn Tiến Ngọc | 1 | 1 - 2 | 2/4 | -3 | |
| 3 | Vũ Hồng Quang | 1 | 1 - 2 | 2/4 | -7 | |
| 4 | Đinh Quang Vũ | 1 | 1 - 2 | 2/4 | -16 |