Cầu lôngCác cặp đầu bảng đối đầu để tranh ngôi Vô địch.
Khách mời 2
Phan Đức Tài潘德才
Lê Thị Thúy An黎氏垂安
Quản - Xuất
Chen Li Ren陈經理
Đỗ Minh Phương杜明芳
Mài nhám
Bùi Quốc Huy裴国辉
Trần Thị Kim Tho陈氏金萩
Điểm số vòng tròn từng bảng để xác định các cặp/đội tiến vào vòng Chung kết.
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Minh Tân阮明新 / Lê Trần Ánh Nguyệt黎陳映月 | 2 | 2 - 0 | 4/1 | +22 | |
| 2 | Trương Xuân Khải张春凯 / Trần Thị Hồng Thắm陈氏红深 | 1 | 1 - 1 | 3/2 | +6 | |
| 3 | Hu Rui Rong胡瑞荣 / Triệu Khánh Linh赵庆玲 | 0 | 0 - 2 | 0/4 | -28 |
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phan Đức Tài潘德才 / Lê Thị Thúy An黎氏垂安 | 2 | 2 - 0 | 4/0 | +30 | |
| 2 | Lê Văn Trọng黎文重 / Lê Thị Quyên黎氏娟 | 1 | 1 - 1 | 2/2 | +12 | |
| 3 | Võ Minh Hòa武明和 / Đặng Thái Anh Thư邓泰英书 | 0 | 0 - 2 | 0/4 | -42 |
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chen Li Ren陈經理 / Đỗ Minh Phương杜明芳 | 2 | 2 - 0 | 4/1 | +22 | |
| 2 | Nguyễn Văn Sang阮文創 / Vũ Ngọc Mai武玉梅 | 1 | 1 - 1 | 2/3 | -14 | |
| 3 | Nguyễn Bá Tư阮巴四 / Nguyễn Thị Thanh Huyền阮氏清玄 | 0 | 0 - 2 | 2/4 | -8 |
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Quốc Huy裴国辉 / Trần Thị Kim Tho陈氏金萩 | 2 | 2 - 0 | 4/0 | +33 | |
| 2 | Võ Hoàng Dương武皇楊 / Võ Thị Hằng武氏姮 | 1 | 1 - 1 | 2/3 | -16 | |
| 3 | Võ Đình Đạt武庭达 / Lê Thị Phương Thảo黎氏芳草 | 0 | 0 - 2 | 1/4 | -17 |