Nội dung thi đấu
Đôi Hỗn Hợp1/1
Chia bảng/Loại trực tiếp • 20 độiDanh sách VĐV: Đôi Hỗn Hợp
| # | CLB | VĐV 1 | VĐV 2 | Bảng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | A1 | Trọng TBS | Nhàn Ngô | |
| 2 | A2 | Thành SV | Thanh Nhàn | |
| 3 | A3 | Thành Trung | Kiều Ngô | |
| 4 | A4 | Trung Tín | Phượng Nguyễn | |
| 5 | A5 | Ngọc Chí | Thủy Nguyễn | |
| 6 | B1 | Minh Tuấn | Thanh Hoa | |
| 7 | B2 | Hoàng Khôi SV | Thanh Thảo | |
| 8 | B3 | Tí Sport | Lệ Lệ | |
| 9 | B4 | Quang Anh | Thu Phương | |
| 10 | B5 | Thanh Toàn | Dịu Lý | |
| 11 | C1 | Lâm SV | Cẩm Vân | |
| 12 | C2 | Tâm TBS | Nhật Linh | |
| 13 | C3 | Thanh Sang | Hoa Trần | |
| 14 | C4 | Đoàn Quân | Quyên Trần | |
| 15 | C5 | Hữu Tùng | Minh Tuyết | |
| 16 | D1 | Thanh Tùng | Yến Trần | |
| 17 | D2 | Chương PR | Kim Loan | |
| 18 | D3 | Đình Tuấn | Kim Anh | |
| 19 | D4 | Quốc Hoàng | Nguyệt Moon | |
| 20 | D5 | Thanh Quân SV | Bích Nhi SV |
