Nội dung thi đấu
Đôi Nam Nữ1/3
Chia bảng/Loại trực tiếp • 32 độiDanh sách VĐV: Đôi Nam Nữ
| # | CLB | VĐV 1 | VĐV 2 | Bảng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phùng Văn Nam | Nguyễn Thị Mỹ Linh | ||
| 2 | Đặng Tiến Nghĩa | Nguyễn Ngọc Ánh | ||
| 3 | Trần Xuân Công | Đặng Thị Thanh | ||
| 4 | Đoàn Quốc Bảo | Phạm Thị Hạnh Lê | ||
| 5 | Nguyễn Tiến Khánh | Vi Thị Hải Hà | ||
| 6 | Nguyễn Bá Thanh | Phạm Thị Thương Thương | ||
| 7 | Nguyễn Duy vấn | Đỗ Ngọc Mai | ||
| 8 | Đường Minh Chiến | Đặng Ngọc Phương Linh | ||
| 9 | Phạm Đình Sức | Nguyễn Thúy Hiền | ||
| 10 | Nguyễn Ngọc Long | Lại Thị Kim Oanh | ||
| 11 | Dương Hoàng Linh | Nguyễn Minh Anh | ||
| 12 | Lại Khánh Duy | Phùng Phạm Anh Thư | ||
| 13 | Đỗ Đình Thế | Nguyễn Hoàng Nhung Anh | ||
| 14 | Trịnh Sơn | Trần Kim Ngân | ||
| 15 | Nguyễn Đình Duy | Nguyễn Thị Vân Anh | ||
| 16 | Bá Cương | Đào Thị Phương | ||
| 17 | Lê Hùng Minh | Nguyễn Thị Ánh Hồng | ||
| 18 | Trần Tú Anh | Nguyễn Tú Anh | ||
| 19 | Phạm Hải Triều | Vũ Quỳnh Chi | ||
| 20 | Dương Quang Hưng | Nguyễn Hải Hà | ||
| 21 | Trần Công Minh | Nguyễn Thúy An | ||
| 22 | Bùi Văn Mạnh | Nguyễn Hoàng Huyền Trang | ||
| 23 | Nguyễn Bá Đại | Dương Ngọc Mai | ||
| 24 | Nguyễn Tiến Lộc | Hoàng Thu Hằng | ||
| 25 | Nguyễn Hùng Vương | Lý Vân Nhi | ||
| 26 | Phạm Văn Khu | Nguyễn Thị Lan | ||
| 27 | Nguyễn Ngọc Hiếu | Vũ Anh Thư | ||
| 28 | Thái Doãn Đạt | Mai Thanh Hà | ||
| 29 | Bùi Tuấn Anh | Nguyễn Thị Minh Phương | ||
| 30 | Đỗ Đức Tâm | Lê Hòa An | ||
| 31 | Nguyễn Đăng Hoài | Khổng Thu Trang | ||
| 32 | Thân Ngọc Kiên | Đặng Thị Yến |
