Nội dung thi đấu
Đôi nam nữ1/3
Single Elimination • 28 độiDanh sách VĐV: Đôi nam nữ
| # | Team Name | Athlete 1 | Athlete 2 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ban xây dựng Đảng | Hồ Văn Long | Nguyễn Thị Kim Hòa |
| 2 | Võ Thị Sáu | Nguyễn Duy Khương | Nông Thanh Huyền |
| 3 | KP1 | Văn Duyệt | Hoàng Linh |
| 4 | KP30 | Trần Trung Nhân | Ngô Đỗ Tường Vy |
| 5 | KP45 | Trần Đình Thiện | Nguyễn Thị Bích Thảo |
| 6 | KP42 | Lã Thị Bích | Vũ Văn Thư |
| 7 | KP44 | Nguyễn Gia Hòa Bình | Trần thủy Tân |
| 8 | Nguyễn Trãi | Nguyễn Thanh Liêm | Trần Huỳnh Dung |
| 9 | KP36 | Vương Thị Trang | Trần Quốc Hưng |
| 10 | Phan Chu Trinh | Trần Nguyên Đăng | Nguyễn Hồng Hương |
| 11 | KP33 | Nguyễn Thị Thủy | Ngô Thượng Hiến |
| 12 | KP35 | Thảo Trâm | Trung Nhân |
| 13 | Lê Đức Thọ | Nguyễn Tuấn Anh | Đinh Lê Bảo Trân |
| 14 | KP24 | Phạm thị Diệu Niệm | Nguyễn Tấn Quế |
| 15 | Lê Văn Thọ | Đỗ Hoàng Khải | Bùi Tuyết Minh |
| 16 | KP4 | Phạm Hữu Quốc Dương | Nguyễn Đặng Quỳnh Như |
| 17 | MN Hoàng Yến | Dương Thúy Minh Huyền | Phan Huy Hoàng |
| 18 | KP30 | Phạm Bá Linh | Phạm Hồng Hiền |
| 19 | Võ Thị Sáu | Nguyễn Thị Diệu Hiền | Phạm Đình Chiến |
| 20 | KP7 | Lê Thị Thu Hà | Ngô Lê Khôi Nguyên |
| 21 | Phan Tây Hồ | Chu Thị Hải | Tài Đại Xuân Hòa |
| 22 | KP27 | Nguyễn Trung Nhân | Vũ Thị Thanh Tuyết |
| 23 | KP38 | Phạm Thị Hương | Võ Minh Trí |
| 24 | KP37 | Hà Thùy Trang | Cao Thành Trung |
| 25 | KP42 | Lã Thị Bích | Vũ Văn Thư |
| 26 | KP41 | Lê Thành Đạt | Hoàng Ngọc Khánh |
| 27 | KP10 | Lê Thị Nhung | Đinh Thành Tú |
| 28 | KP42 | Nguyễn Thị Thuấn | Hoàng Văn Hà |
