PickleballCác cặp đầu bảng đối đầu để tranh ngôi Vô địch.
VietinBank Cà Mau
Minh Kháng
Minh Sơn
VietinBank Bạc Liêu
Ngọc Hải
Minh Tuyền
VietinBank Bạc Liêu
Văn An
Hiệp Định
VietinBank Cà Mau
Thanh Hoàng
Trọng Lân
Điểm số vòng tròn từng bảng để xác định các cặp/đội tiến vào vòng Chung kết.
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn An / Hiệp Định | 2 | 2 - 0 | 2/0 | +16 | |
| 2 | Thanh Hoàng / Trọng Lân | 1 | 1 - 1 | 1/1 | -8 | |
| 3 | không tham gia / khong tham gia | 0 | 0 - 0 | 0/0 | 0 | |
| 4 | Gia Uy / Hoàng Nam | 0 | 0 - 2 | 0/2 | -8 |
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngọc Hải / Minh Tuyền | 3 | 3 - 0 | 3/0 | +16 | |
| 2 | Minh Kháng / Minh Sơn | 2 | 2 - 1 | 2/1 | -5 | |
| 3 | Chí Cường / Thanh Tài | 0.5 | 0 - 2 | 0/2 | -2 | |
| 4 | Tiền Hải / Kim Qui | 0.5 | 0 - 2 | 0/2 | -9 |