Nội dung thi đấu
Đôi Nam Nữ1/4
Single Elimination • 35 độiDanh sách VĐV: Đôi Nam Nữ
| # | Team Name | Athlete 1 | Athlete 2 |
|---|---|---|---|
| 1 | Tự do | Đặng Duy Khánh | Nguyễn Thị Xuân Lan |
| 2 | YT Badminton | Phạm Võ Phi Long | Phan Như Ý |
| 3 | Tự do | Hoàng Lê Thiên Bảo | Nguyễn Thị Trúc Linh |
| 4 | Gosen | Nguyễn Thiên Phú | Bùi Thái An |
| 5 | Tự do | Nguyễn Việt Thắng | Lê Thị Thanh Hà |
| 6 | Doris | Tiến Đạt | Sin Sin |
| 7 | Tự do | Lê Bùi Hoàng Minh | Trần Hoài Anh Thư |
| 8 | MAQ Badminton | Đặng Minh Tú | Nguyễn Thiên Ngân |
| 9 | Tự do | Bốc Văn Vượng | Lê Nguyễn Ái Trân |
| 10 | Ngọc Chiến Badminton | Trần Thịnh | Trịnh Tuyền |
| 11 | Kaizen | Khả Kỳ | Chí Tường |
| 12 | Tự do | Vũ Đình Quynh | Lê Cẩm Giang |
| 13 | Gosen | Gia Bảo | Phương Thảo |
| 14 | CLB Cúc Phương | Thanh Tùng | Thảo Nguyễn |
| 15 | Tự do | Văn Thiện | Trúc Linh |
| 16 | CLB Cúc Phương | Ngọc Thiện | Ngọc Thủy |
| 17 | Tự do | Lê Hồng Khanh | Phan Tuyết Trâm |
| 18 | Kaizen | Nguyễn Hoàng Minh Trí | Ngô Thùy Linh |
| 19 | CLB Cúc Phương | Nguyễn Duy Cường | Lê Gia Ngân |
| 20 | Kaizen | Nguyễn Hữu Phú | Trần Việt Hồng |
| 21 | Mầm Non | Lê Đình Huynh Đệ | Nguyễn Ngọc Bảo Trân |
| 22 | Mầm Non | Ngô Trung Trực | Võ Phạm Phương Quyên |
| 23 | Mầm Non | Trần Bảo Khang | Nguyễn Thị Vân Anh |
| 24 | Mầm Non | Phạm Minh Thiện | Nguyễn Thị Quế Trân |
| 25 | Team Quỳnh Giang | Nguyễn Quách Hoàng Thịnh | Nguyễn Quỳnh Giang |
| 26 | CLAP Team | Phúc Long | Khánh Ngân |
| 27 | CLAP Team | Phạm Nghĩa | Thanh Trúc |
| 28 | CLAP Team | Phát Trần | Sương Mai |
| 29 | Tự do | Minh An | Mie Nguyễn |
| 30 | Kaizen | Tấn Trình | Thùy Dương |
| 31 | Tự do | Đình Thi | Kim An |
| 32 | Tự do | Nguyễn Dương Bình | Phạm Quỳnh Như |
| 33 | Tự do | Hoàng Vĩnh Khang | Hồng Phương |
| 34 | CLB Cúc Phương | Ngô Hiến | Minh Hy |
| 35 | CLB Cúc Phương | Thành Phạm | Alice Trâm Nguyễn |
