Cầu lôngCác cặp đầu bảng đối đầu để tranh ngôi Vô địch.
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
Điểm số vòng tròn từng bảng để xác định các cặp/đội tiến vào vòng Chung kết.
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Bảo Trung / Hồ Triệu Ánh Châu | 3 | 3 - 0 | 3/0 | +12 | |
| 2 | Trần Hải Đăng / Đoàn Thị Huệ | 2 | 2 - 1 | 2/1 | +9 | |
| 3 | Nguyễn Phước Bình / Phạm Thị Thía | 1 | 1 - 2 | 1/2 | -15 | |
| 4 | Nguyễn Quốc Huy / Bùi Thị Hưởng | 0 | 0 - 3 | 0/3 | -6 |
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hồ Long Viễn / Nguyễn Thị Phương Thảo | 2 | 2 - 0 | 2/0 | +22 | |
| 2 | Trần Trương Anh Toàn / Lê Thị Hải | 1 | 1 - 1 | 1/1 | +10 | |
| 3 | PHÙNG LỄ MINH / Trần Thị Thảo Trang | 0 | 0 - 2 | 0/2 | -32 |
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Văn Đảnh / Phạm Thị An | 2 | 2 - 0 | 2/0 | +14 | |
| 2 | Phan Huỳnh Nhựt Linh / Nguyễn Thị Mai Trâm | 1 | 1 - 1 | 1/1 | +1 | |
| 3 | Trần Đức Toàn / Trần Thị Diệp Linh | 0 | 0 - 2 | 0/2 | -15 |