Nội dung thi đấu
Đơn nam U111/7
Single Elimination • 33 độiDanh sách VĐV: Đơn nam U11
| # | Team Name | Athlete 1 | Athlete 2 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đinh Tiên Hoàng | Nguyễn An Phú | |
| 2 | Trường TH Nguyễn Đức Cảnh | Lê Gia An Phú | |
| 3 | Trường: Tiểu học Thái Phiên | Lê Minh Sơn | |
| 4 | THCS Trần Phú | Mạc Tiến Đức | |
| 5 | THCS Ngô Quyền | Trần Duy Bảo Sơn | |
| 6 | THCS Chu Văn An | Vũ Minh Khôi | |
| 7 | Trường Tiểu học Thái Phiên | Bùi Doãn Minh Thanh | |
| 8 | Thcs: nguyễn du | Phạm Văn Quân | |
| 9 | Trường THCS Lê Lợi | Đào Đức Thành | |
| 10 | Trường tiểu học Chu Văn An | Ngô Cam Tuấn Kiệt | |
| 11 | Trường Tiểu Học An Tiến | Nguyễn Hải Phong | |
| 12 | Trường tiểu học Võ Thị Sáu. | Giang Tuấn Kiệt | |
| 13 | Trường tiểu học Lê Hồng Phong | Phùng Anh Đức | |
| 14 | Trường Tiểu học Chu Văn An | Vũ Anh Thái | |
| 15 | Trường tiểu học Quang Trung | Hoàng Thế Bảo | |
| 16 | Trường THCS Trần Hưng Đạo | Bùi Thành Công | |
| 17 | Trường THCS Trần Hưng Đạo | Nguyễn Quốc Bảo | |
| 18 | trường Đăng Lâm 2 | Huỳnh Đức Kiên | |
| 19 | THCS Trần Hưng Đạo | Đỗ Khôi Nguyên | |
| 20 | THCS Tô hiệu | Lê Chấn Hưng | |
| 21 | Trường THCS Hoàng Diệu | Phạm Bình Minh | |
| 22 | Trường THCS Trần Hưng Đạo | Nguyễn Minh Khang | |
| 23 | Trường Trần Hưng Đạo | Đặng Duy An. | |
| 24 | Trường THCS Trần Hưng Đạo | Vũ Hữu Minh Quang | |
| 25 | Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo | Nguyễn Tiến Tài | |
| 26 | THCS Ngô Quyền | Phan Tuấn Minh | |
| 27 | Quán Toan | Đào Chí Dũng | |
| 28 | Nguyễn Văn Tố | Phạm Đức Thiện | |
| 29 | Nguyễn Văn Tố | Lưu Trọng Đức | |
| 30 | Dư Hàng Kênh | Bùi Xuân Khang | |
| 31 | Trường Nguyễn Bá Ngọc | Hoàng Gia Bảo | |
| 32 | THCS Ngô Quyền | Lê Văn Thành Nghĩa | |
| 33 | Trường tiểu học Nguyễn Du | Vũ Gia Phát |
