Cầu lôngCác cặp đầu bảng đối đầu để tranh ngôi Vô địch.
FWB
Thắng anh
Minh Đỗ
FWB
Huy Thắng
Nhung
FWB
Hoàng
Khoa
Điểm số vòng tròn từng bảng để xác định các cặp/đội tiến vào vòng Chung kết.
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng / Khoa | 4 | 4 - 0 | 4/0 | +19 | |
| 2 | Tùng Phan / Trưởng em | 2 | 2 - 2 | 2/2 | +11 | |
| 3 | Trưởng / Lộc | 2 | 2 - 2 | 2/2 | -4 | |
| 4 | Hưng / Khánh | 2 | 2 - 2 | 2/2 | -4 | |
| 5 | Lại Cường / TVP | 0 | 0 - 4 | 0/4 | -22 |
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huy Thắng / Nhung | 4 | 4 - 0 | 4/0 | +25 | |
| 2 | Thắng anh / Minh Đỗ | 3 | 3 - 1 | 3/1 | -6 | |
| 3 | Cường / Công | 2 | 2 - 2 | 2/2 | +2 | |
| 4 | Thành / Trọng | 1 | 1 - 3 | 1/3 | -7 | |
| 5 | Quân / Linh | 0 | 0 - 4 | 0/4 | -14 |