Cầu lôngCác cặp đầu bảng đối đầu để tranh ngôi Vô địch.
Tiến Phát
Trí
Phúc
Điểm số vòng tròn từng bảng để xác định các cặp/đội tiến vào vòng Chung kết.
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trí | 5 | 5 - 0 | 5/0 | +34 | |
| 2 | Tiến Phát | 4 | 4 - 1 | 4/1 | +25 | |
| 3 | Hoàng Bách | 3 | 3 - 2 | 3/2 | +14 | |
| 4 | Hoàng Lâm | 2 | 2 - 3 | 2/3 | +4 | |
| 5 | Nhật Minh | 1 | 1 - 4 | 1/4 | -39 | |
| 6 | Trọng Hoàng | 0 | 0 - 5 | 0/5 | -38 |
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phúc | 5 | 5 - 0 | 5/0 | +44 | |
| 2 | Bảo Nam | 3 | 3 - 2 | 3/2 | +37 | |
| 3 | Thiện | 3 | 3 - 2 | 3/2 | +22 | |
| 4 | Khang | 2 | 2 - 3 | 2/3 | -30 | |
| 5 | Bùi Gia Hưng | 1 | 1 - 4 | 1/4 | -34 | |
| 6 | Xuân Kiên | 1 | 1 - 4 | 1/4 | -39 |