Nội dung thi đấu
ĐÔI NAM NỮ1/3
Single Elimination • 25 độiDanh sách VĐV: ĐÔI NAM NỮ
| # | Team Name | Athlete 1 | Athlete 2 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khu phố 11 | Nguyễn Đức Tập | Nguyễn Thị Sinh |
| 2 | THCS Lương Thế Vinh | Hoàng Văn Sơn | Lê Thị Nguyên |
| 3 | THCS Lương Thế Vinh | Vũ Văn Thiện | Nguyễn Thị Hải Hiếu |
| 4 | THCS Phước Thắng | Lê Bá Sơn | Hoàng Thị Thúy |
| 5 | MN Phước Thắng | Mai Thanh Ngọc | Quách Thị Ninh Chi |
| 6 | MN Phước Thắng | Lê Quang Vinh | Phạm Võ Thùy Linh |
| 7 | Mầm non 30/4 | Phạm Văn Nam | Nguyễn Thị Minh Hạnh |
| 8 | Mầm non 30/4 | Trịnh Hữu Lương | Nguyễn Thị Hương |
| 9 | TH Phước An | Trần Đức Hiệp | Trần Bích Thủy |
| 10 | TH Phước An | Lưu Xuân Thành | Đỗ Thị Sen |
| 11 | TH Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trần Quán | Đới Thị Oanh |
| 12 | 3T BADMINTON | Vũ Duy Thắng | Lê Thị Hồng Ly |
| 13 | 3T BADMINTON | Ngô Nguyễn Khánh Minh | Nguyễn Thị Thao |
| 14 | 3T BADMINTON | Lâm Văn Thật | Văn Quỳnh Anh |
| 15 | 3T BADMINTON | Trần Đức Doanh | Lê Thị Ánh Tuyết |
| 16 | 3T BADMINTON | Trần Tuấn Anh | Nguyễn Ngọc Bảo Trân |
| 17 | 3T BADMINTON | Lương Đình Hòa | Lê Thu Hà |
| 18 | 3T BADMINTON | Huỳnh Công Tuấn | Lê Thị Huệ |
| 19 | 3T BADMINTON | Vũ Duy Quyền | Nguyễn Thị Phượng |
| 20 | VT Green Nature | Điêu Lâm Thành | Trương Thị Mỹ Bình |
| 21 | MN Nắng Mai | Bùi Thọ Trung Đức | Hồ Thị Thúy |
| 22 | MN Nắng Mai | La Quang Thành | Trần Thị Hường |
| 23 | BVĐK Vũng Tàu | Phạm Quang Hưng | Nguyễn Thị Hải Hoàn |
| 24 | BVĐK Vũng Tàu | Nguyễn Nam Thanh | Đinh Thị Hoa |
| 25 | UBND P. Phước Thắng | Trần Hoàng Trường Anh | Nguyễn Thị Nhâm |
