Cầu lôngCác cặp đầu bảng đối đầu để tranh ngôi Vô địch.
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
Điểm số vòng tròn từng bảng để xác định các cặp/đội tiến vào vòng Chung kết.
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Nam Tiến / Lưu Chí Khang | 3 | 3 - 0 | 3/0 | +24 | |
| 2 | Nguyễn Xuân Khả / Đỗ Hữu Hiệp | 2 | 2 - 1 | 2/1 | +25 | |
| 3 | Lievens Francois Hughes M. / De Matteis Mathieu | 1 | 1 - 2 | 1/2 | -10 | |
| 4 | Nguyễn Đức Khôi / Nguyễn Thanh Tùng | 0 | 0 - 3 | 0/3 | -39 |
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mok Cẩm Kiệt / Nguyễn Minh Trí | 3 | 3 - 0 | 3/0 | +32 | |
| 2 | Võ Trường Giang / Huỳnh Thế Truyền | 2 | 2 - 1 | 2/1 | +34 | |
| 3 | Đặng Hoàng Duy An / Nguyễn Trang Minh Phát | 1 | 1 - 2 | 1/2 | -23 | |
| 4 | Nguyễn Lập Hải Triều / Lê Hoàng Thiên Thạch | 0 | 0 - 3 | 0/3 | -43 |
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Ngọc Bảo Long / Võ Thanh Duy | 2 | 2 - 0 | 2/0 | +13 | |
| 2 | Nguyễn Đạt Thịnh / Tạ Hoàng Sang | 1 | 1 - 1 | 1/1 | +4 | |
| 3 | Trần Thanh Vỹ / Thái Gia Huy | 0 | 0 - 2 | 0/2 | -17 |