Nội dung thi đấu
Đôi Nam1/4
Single Elimination • 25 độiDanh sách VĐV: Đôi Nam
| # | Team Name | Athlete 1 | Athlete 2 |
|---|---|---|---|
| 1 | Biên Hòa | Lê Hồng Phong | Phạm Gia Huy |
| 2 | Tên Lửa | Trịnh Tuấn Anh | Nguyễn Trọng |
| 3 | Gò Vấp | Trần Tuấn Vũ | Lưu Ngọc Tuấn |
| 4 | Gò Vấp | Phạm Vũ Quang Long | Trường Hiển |
| 5 | Gò Vấp | Nguyễn Lê Quốc Hưng | Nguyễn Hồng Thế Anh |
| 6 | Bình Thạnh | Đặng Quang Luân | Đỗ Minh Lộc |
| 7 | Quận 1 | Mai Phước Huy | Nguyễn Công Vinh |
| 8 | Quận 3 | Đỗ Mạnh Dũng | Nguyễn Trí Nhật Phong |
| 9 | Quận 7 | Huỳnh Lê Ngọc Hiếu | Bùi Quốc Anh |
| 10 | Quận 8 | Nguyễn Thanh Tiến | Lê Tấn Phát |
| 11 | Quận 9 | Phan Tân | Ngọc Cường |
| 12 | Quận 9 | Ngọc Thịnh | Trường |
| 13 | Landmark | Lê Anh Nhật Hào | Đỗ Ngọc Nghĩa |
| 14 | Vĩnh Lộc B | Châu Trường Duy | Đặng Gia Huy |
| 15 | BACU | Hoàng Chí Hùng | Phan Thanh Tú |
| 16 | Bà Rịa | Bác Tú | Phạm Văn Nhân |
| 17 | Đại Phước | Nguyễn Anh Tuấn | Nguyễn Hữu Phong |
| 18 | MKT | Bảo Phạm | Tuấn Kiệt |
| 19 | LAB SDENT | Tấn Phú | Duy Khoa |
| 20 | LAB SDENT | Chí Tình | Hoài Nhân |
| 21 | TDM | Tiến Phước | Huy Hùng |
| 22 | CT1 | Đặng Đình Đạt | Lê Văn Thảo |
| 23 | CT1 | Phan Văn Quang | Huỳnh Tấn Phát |
| 24 | CT1 | Tiến Linh | Nguyễn An |
| 25 | Con Bác Nam | Bon | Tùng |
