Cầu lôngCác cặp đầu bảng đối đầu để tranh ngôi Vô địch.
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
Chưa có kết quả
Điểm số vòng tròn từng bảng để xác định các cặp/đội tiến vào vòng Chung kết.
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuấn Max / Tường Vi | 4 | 4 - 1 | 4/1 | +29 | |
| 2 | Hoàng Thắng / Thúy Nguyễn | 4 | 4 - 1 | 4/1 | +17 | |
| 3 | Khang / Ngân | 3 | 3 - 2 | 3/2 | +9 | |
| 4 | Anh Thành / Hạnh Nguyễn | 3 | 3 - 2 | 3/2 | +1 | |
| 5 | Lê Hoàng / Bé Hân | 1 | 1 - 4 | 1/4 | -28 | |
| 6 | Trường Em / Cô Hà | 0 | 0 - 5 | 0/5 | -28 |
| Rank | Team Name | Athlete | Total Points | Matches (W - L) | Sets (W / L) | Point Diff |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Minh Hoàng / Mỹ Duyên | 4 | 4 - 1 | 4/1 | +34 | |
| 2 | Hoàng Nhật / Nhật Lệ | 4 | 4 - 1 | 4/1 | +22 | |
| 3 | Anh Hiếu / Chị Nhàn | 4 | 4 - 1 | 4/1 | +20 | |
| 4 | Anh Bi / Chị Kiều | 2 | 2 - 3 | 2/3 | +5 | |
| 5 | Minh Nhật / Chị Huyền | 1 | 1 - 4 | 1/4 | -24 | |
| 6 | Anh Trung / Chị Nhàn | 0 | 0 - 5 | 0/5 | -57 |