Nội dung thi đấu
Đơn nam1/5
Single Elimination • 176 độiDanh sách VĐV: Đơn nam
| # | Team Name | Athlete 1 | Athlete 2 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Âm nhạc, sân khấu và điện ảnh | Phạm Văn Ninh | |
| 2 | Khoa Âm nhạc, sân khấu và điện ảnh | Phạm Ngọc Phương Duy | |
| 3 | Khoa Công nghệ Sáng tạo | Bùi Minh Tú | |
| 4 | Khoa Công nghệ Sáng tạo | Nguyễn Minh Quân | |
| 5 | Khoa Công nghệ Thông tin | Nguyễn Duy Khải | |
| 6 | Khoa Công nghệ Thông tin | Nguyễn Anh Quân | |
| 7 | Khoa Công nghệ Thông tin | Phan Chí Cường | |
| 8 | Khoa Công nghệ Thông tin | Phan Huỳnh Châu | |
| 9 | Khoa Công nghệ Thông tin | Lê Thành Hưng | |
| 10 | Khoa Công nghệ Thông tin | Phan Nguyễn Ngọc Thọ | |
| 11 | Khoa Công nghệ Thông tin | Huỳnh Tấn Tài | |
| 12 | Khoa Công nghệ Thông tin | Phan Thanh Tú | |
| 13 | Khoa Công nghệ Thông tin | Huỳnh Minh Đức | |
| 14 | Khoa Công nghệ Thông tin | Nguyễn Nam Khoa | |
| 15 | Khoa Công nghệ Thông tin | Nguyễn Đình Nghi | |
| 16 | Khoa Công nghệ Thông tin | Đỗ Khải Hoàng | |
| 17 | Khoa Công nghệ Thông tin | Huỳnh Nhựt Hòa | |
| 18 | Khoa Công nghệ Thông tin | Hoàng Quốc Huy | |
| 19 | Khoa Công nghệ Thông tin | Thạch Đỗ Thành Luân | |
| 20 | Khoa Công nghệ Thông tin | Huỳnh Nhật Trường | |
| 21 | Khoa Công nghệ Ứng dụng | Nguyễn Hồng Gia Phúc | |
| 22 | Khoa Công nghệ Ứng dụng | Lê Gia Thuận | |
| 23 | Khoa Công nghệ Ứng dụng | Huỳnh Minh Hiển | |
| 24 | Khoa Điều dưỡng | Phạm Tấn Phát | |
| 25 | Khoa Điều dưỡng | Trần Như Thái Hưng | |
| 26 | Khoa Du lịch | Phan Thành Phúc | |
| 27 | Khoa Du lịch | Phạm Quang Minh | |
| 28 | Khoa Du lịch | Huỳnh Quốc Huy | |
| 29 | Khoa Du lịch | Nguyễn Quý Phát | |
| 30 | Khoa Dược | Nguyễn Hữu Phát | |
| 31 | Khoa Dược | Nguyễn Trần Tiến | |
| 32 | Khoa Kế toán - Kiểm toán | Huỳnh Trần Tuấn Nghi | |
| 33 | Khoa Kế toán - Kiểm toán | Huỳnh Thái Chiêu | |
| 34 | Khoa Kiến trúc | Võ Đức Tài | |
| 35 | Khoa Kiến trúc | Lưu Trần Bảo Đăng | |
| 36 | Khoa Kiến trúc | Phạm Chí Công | |
| 37 | Khoa Kiến trúc | Nguyễn Tiến Thịnh | |
| 38 | Khoa Kiến trúc | Phan Bình Minh | |
| 39 | Khoa Kiến trúc | Lê Gia Huy | |
| 40 | Khoa Kiến trúc | Hồ Ngọc Thái Sơn | |
| 41 | Khoa Kiến trúc | Trần Bảo Khanh | |
| 42 | Khoa Kiến trúc | Hồ Lâm Phát | |
| 43 | Khoa Kiến trúc | Nguyễn Lê Thành Đạt | |
| 44 | Khoa Kiến trúc | Nguyễn Thanh Nhiên | |
| 45 | Khoa Kiến trúc | Phạm Hồng Phúc | |
| 46 | Khoa Kiến trúc | Phạm Trần Gia Khang | |
| 47 | Khoa Kiến trúc | Thạch Anh Tuấn | |
| 48 | Khoa Kiến trúc | Nguyễn Quang Trọng | |
| 49 | Khoa Kiến trúc | Phùng Tứ Đức Nguyên | |
| 50 | Khoa Kiến trúc | Mai Hải Triều | |
| 51 | Khoa Kiến trúc | Nguyễn Lê Anh Quốc | |
| 52 | Khoa Kiến trúc | Nguyễn Trường Hải | |
| 53 | Khoa Kiến trúc | Nguyễn Hoàng Gia Quy | |
| 54 | Khoa Kiến trúc | Bùi Tín Phát | |
| 55 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Nguyễn Minh Khôi | |
| 56 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Dương Đức Anh | |
| 57 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Võ Hoàng Phúc | |
| 58 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Nguyễn Ngọc Tài | |
| 59 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Võ Minh Kha | |
| 60 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Trương Chí Tráng | |
| 61 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Huỳnh Châu Phúc Khang | |
| 62 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Trần Vũ Tài | |
| 63 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Nguyễn Tiến Lực | |
| 64 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Thượng Tấn Khoa | |
| 65 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Nguyễn Thiên Lạc | |
| 66 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Phạm Minh Dương | |
| 67 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Trần Văn Lộc | |
| 68 | Khoa Kỹ thuật Cơ - Điện và Máy tính | Nguyễn Trọng Phúc | |
| 69 | Khoa Kỹ thuật Ô tô | Huỳnh Minh Hiếu | |
| 70 | Khoa Kỹ thuật Ô tô | Lê Hải Anh | |
| 71 | Khoa Kỹ thuật Ô tô | Đặng Nhật Thịnh | |
| 72 | Khoa Kỹ thuật Ô tô | Phan Thanh Nguyên | |
| 73 | Khoa Kỹ thuật Ô tô | Bùi Xuân Đài | |
| 74 | Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp | Trần Ngọc Minh Vũ | |
| 75 | Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp | Nguyễn Minh Tiến | |
| 76 | Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp | Trần Đình Mạnh | |
| 77 | Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp | Đàm Duy Thế | |
| 78 | Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp | Võ Nguyễn Duy Khang | |
| 79 | Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp | Ngô Quốc Trung Đức | |
| 80 | Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp | Lê Đức Bảo Kiên | |
| 81 | Khoa Kỹ thuật và Quản lý Công nghiệp | Hồ Sỹ Trung | |
| 82 | Khoa Kỹ thuật Y học | Nguyễn Đức Hiếu | |
| 83 | Khoa Kỹ thuật Y học | Nguyễn Minh Gia Khang | |
| 84 | Khoa Luật | Lê Văn Chương | |
| 85 | Khoa Luật | Nguyễn Khánh Bình | |
| 86 | Khoa Luật | Nguyễn Trung Hiếu | |
| 87 | Khoa Luật | Nguyễn Vũ Đăng Khoa | |
| 88 | Khoa Luật | Đào Lê Ngọc Trí | |
| 89 | Khoa Luật | Nguyễn Đăng Duy | |
| 90 | Khoa Luật | Trần Tuấn Hào | |
| 91 | Khoa Luật | Phạm Lê Huỳnh | |
| 92 | Khoa Luật | Lê Sỹ Hoàng Minh Vương | |
| 93 | Khoa Luật | Trần Thành Phát | |
| 94 | Khoa Mỹ thuật và Thiết kế | Nguyễn Đăng Dương | |
| 95 | Khoa Mỹ thuật và Thiết kế | Lê Toàn Thịnh | |
| 96 | Khoa Mỹ thuật và Thiết kế | Phạm Lê Anh Khoa | |
| 97 | Khoa Mỹ thuật và Thiết kế | Nguyễn Phú Tài | |
| 98 | Khoa Mỹ thuật và Thiết kế | Huỳnh Gia Thịnh | |
| 99 | Khoa Mỹ thuật và Thiết kế | Nguyễn Gia Quý | |
| 100 | Khoa Mỹ thuật và Thiết kế | Đỗ Đăng Khang | |
| 101 | Khoa Ngoại ngữ | Đinh Gia Khánh | |
| 102 | Khoa Ngoại ngữ | Trần Phát Huy | |
| 103 | Khoa Ngoại ngữ | Phạm Trần Huy Hoàng | |
| 104 | Khoa Ngoại ngữ | Lưu Chí Tân | |
| 105 | Khoa Ngoại ngữ | Phạm Huỳnh Minh Khang | |
| 106 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Mai Cao Hùng | |
| 107 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Nguyễn Đình Thái Sơn | |
| 108 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Chu Lê Quang Minh | |
| 109 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Võ Văn Tuấn Kiệt | |
| 110 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Phạm Đại Thắng | |
| 111 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Nguyễn Hoàng Phi | |
| 112 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Đoàn Trần Đức Chung | |
| 113 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Đặng Hữu Hòa | |
| 114 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Lý Thiện Trung Tin | |
| 115 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Nguyễn Trí Tài | |
| 116 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Phạm Khánh Phương Nam | |
| 117 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Phạm Bảo Minh | |
| 118 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Nguyễn Hoàng Gia Long | |
| 119 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Lê Nguyên Dũng | |
| 120 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Nguyễn Phước Nhân | |
| 121 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Phạm Ngọc Vỹ | |
| 122 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Nguyễn Nhất Thiên | |
| 123 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Nguyễn Thành Nhân | |
| 124 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Nguyễn Nhựt Bảo Huy | |
| 125 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Vũ Văn Hải Anh | |
| 126 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Đặng Trường Khang | |
| 127 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Trần Mạnh Hùng | |
| 128 | Khoa Quan hệ Công chúng - Truyền thông | Nguyễn Tuấn Kiệt | |
| 129 | Khoa Quản trị Kinh doanh | Hoàng Thanh Hải | |
| 130 | Khoa Quản trị Kinh doanh | Nguyễn Chí Duy | |
| 131 | Khoa Quản trị Kinh doanh | Cao Tấn Phát | |
| 132 | Khoa Quản trị Kinh doanh | Nguyễn Thành Nhân | |
| 133 | Khoa Quản trị Kinh doanh | Lại Nguyễn Minh Duy | |
| 134 | Khoa Quản trị Kinh doanh | Văn Nguyên Hào | |
| 135 | Khoa Quản trị Kinh doanh | Nguyễn Liên Thế Ân | |
| 136 | Khoa Quản trị Kinh doanh | Hồ Định Giang | |
| 137 | Khoa Quản trị Kinh doanh | Nguyễn Nhật Huy | |
| 138 | Khoa Quản trị Kinh doanh | Trần Văn Hưng | |
| 139 | Khoa Quản trị Kinh doanh | Lê Bảo Gia An | |
| 140 | Khoa Răng Hàm Mặt | Nguyễn Huy Đạt | |
| 141 | Khoa Răng Hàm Mặt | Trương Toàn Phát | |
| 142 | Khoa Răng Hàm Mặt | Lưu Phước Minh | |
| 143 | Khoa Răng Hàm Mặt | Vũ Minh Tú | |
| 144 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Lê Trần Phước Sang | |
| 145 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Nguyễn Minh Quân | |
| 146 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Nguyễn Minh Trí | |
| 147 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Nguyễn Thành Đạt | |
| 148 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Lưu Bá Doanh | |
| 149 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Trần Minh Quốc | |
| 150 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Hồ Văn Hiếu | |
| 151 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Trần Trung Hiếu | |
| 152 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Đặng Hữu Trọng | |
| 153 | Khoa Tài chính - Ngân hàng | Nguyễn Tú Hảo | |
| 154 | Khoa Xã hội và Nhân văn | Nguyễn Ngọc Hải | |
| 155 | Khoa Xã hội và Nhân văn | Vũ Cao Long | |
| 156 | Khoa Xã hội và Nhân văn | Nguyễn Tuấn Vũ | |
| 157 | Khoa Xã hội và Nhân văn | Đặng Quang Minh | |
| 158 | Khoa Xã hội và Nhân văn | Trương Quân Du | |
| 159 | Khoa Xây dựng | Đinh Lê Tấn Thanh | |
| 160 | Khoa Xây dựng | Nguyễn Văn Bôn | |
| 161 | Khoa Xây dựng | Nguyễn Hoàng Thành Đạt | |
| 162 | Khoa Xây dựng | Nguyễn Nam Khánh | |
| 163 | Khoa Xây dựng | Phan Quốc Huy | |
| 164 | Khoa Thương Mại | Hồ Trần Tài Lộc | |
| 165 | Khoa Thương Mại | Lê Thành Công | |
| 166 | Khoa Thương Mại | Trần Thế Việt | |
| 167 | Khoa Thương Mại | Nguyễn Đình Hoàng Minh | |
| 168 | Khoa Thương Mại | Nguyễn Tiến Hoàng | |
| 169 | Khoa Thương Mại | Lê Trọng Nhân | |
| 170 | Khoa Thương Mại | Trần Bùi Đức Thịnh | |
| 171 | Khoa Thương Mại | Võ Ngọc Tuấn Anh | |
| 172 | Khoa Thương Mại | Trần Anh Đức | |
| 173 | Khoa Thương Mại | Trương Thành Đông Dương | |
| 174 | Khoa Thương Mại | Phan Trần Anh Vũ | |
| 175 | Khoa Thương Mại | Nguyễn Minh Thiện | |
| 176 | Khoa Thương Mại | Lê Võ Huy Hoàng |
