Nội dung thi đấu
Đôi Nam Nữ1/3
Single Elimination • 16 độiDanh sách VĐV: Đôi Nam Nữ
| # | Team Name | Athlete 1 | Athlete 2 |
|---|---|---|---|
| 1 | KitTy & Friends | Đỗ Quốc Hưng | Trương Thị Mỹ Huyền |
| 2 | KitTy & Friends | Nguyễn Minh Hiển | Đan Nhi |
| 3 | Tự Do | Dương Hoàng Thế Hiển | Nguyễn Phương Nguyên |
| 4 | Badminton Club | Nguyễn Văn Quốc Thanh | Văn Thị Ngọc Duyên |
| 5 | Tự Do | Nguyễn Duy Cường | Võ Ngọc Tú Quyên |
| 6 | CLB Aquaminton | Lê Huỳnh Anh | Nguyễn Thị Phương Thảo |
| 7 | Tự Do | Ngụy Vinh Phong | Lạc Bội Bội |
| 8 | Tự Do | Lê Huy Phát | Nguyễn Hoàng Cẩm Nhung |
| 9 | Trung Tâm Huấn Luyện Cầu Lông TTH | Nguyễn Hữu Phú | Trần Việt Hồng |
| 10 | Trung Tâm Huấn Luyện Cầu Lông TTH | Nguyễn Hoàng Minh Trí | Thái Nguyên Thảo |
| 11 | Trung Tâm Huấn Luyện Cầu Lông TTH | Vũ Hùng Tuấn | Võ Hoài My |
| 12 | Tự Do | Hà Vĩnh Quyền | Nguyễn Võ Bảo Ngọc |
| 13 | Tự Do | Ca Phạm Minh Thuần | Võ Nguyễn Ánh Thương |
| 14 | CLB AK Tân Sơn | Đỗ Khanh An Khang | Lê Hà Thanh Trúc |
| 15 | Tự Do | Trần Minh Khang | Đỗ Anh Thư |
| 16 | Tự do | Đỗ Bùi Nguyên Hưng | Phạm Minh Thuỳ |
