各組の上位チームが優勝をかけて対戦します。
Al Hilal
Nguyễn Anh Dũng
Al Nassr
Đinh Công Hiệu
Al Ittihad
Đỗ Đức Anh
各組のリーグ戦ポイントにより決勝進出チームを決定します。
| 順位 | クラブ | 選手 | 合計ポイント | 試合 (勝 - 負) | セット (勝 / 負) | 得失点差 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Công Hiệu | 8.5 | 7 - 0 | 7/0 | +18 | |
| 2 | Đỗ Đức Anh | 6.5 | 5 - 2 | 5/2 | -3 | |
| 3 | Nguyễn Anh Dũng | 5.5 | 5 - 4 | 5/4 | +11 | |
| 4 | Nông Đức Anh | 4 | 3 - 5 | 3/5 | -2 | |
| 5 | Trình Anh Khoa | 3.5 | 1 - 4 | 1/4 | -12 | |
| 6 | Nông Văn Hùng | 2 | 1 - 7 | 1/7 | -12 |
| 順位 | クラブ | 選手 | 合計ポイント | 試合 (勝 - 負) | セット (勝 / 負) | 得失点差 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Mạnh Tuấn | 7.5 | 7 - 2 | 7/2 | +7 | |
| 2 | Bùi Anh Tuấn | 7.5 | 7 - 2 | 7/2 | +5 | |
| 3 | Nguyễn Tuấn Tú | 6.5 | 6 - 3 | 6/3 | +5 | |
| 4 | Phạm Hồng Mạnh | 3.5 | 2 - 5 | 2/5 | -8 | |
| 5 | Hoàng Anh Tuấn | 3 | 3 - 7 | 3/7 | +1 | |
| 6 | Nguyễn Anh Khoa | 2 | 1 - 7 | 1/7 | -10 |