Cầu lôngCác cặp đầu bảng đối đầu để tranh ngôi Vô địch.
Phạm Võ Tuấn Thanh
Phạm Phú Hoàng
Hoàng Đặng Đình Tuấn
Lê Đình Nam
Lê Hiếu Ngân
Nguyễn Lê Việt Hoàng
Điểm số vòng tròn từng bảng để xác định các cặp/đội tiến vào vòng Chung kết.
| 順位 | クラブ | 選手 | 合計ポイント | 試合 (勝 - 負) | セット (勝 / 負) | 得失点差 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Đặng Đình Tuấn / Lê Đình Nam | 3 | 3 - 0 | 3/0 | +10 | |
| 2 | Lê Hiếu Ngân / Nguyễn Lê Việt Hoàng | 2 | 2 - 1 | 2/1 | +8 | |
| 3 | Lê Kha / Hồ Đức Trí | 1 | 1 - 2 | 1/2 | +2 | |
| 4 | Lê Chí Hữu / Ngô Khắc Huy | 0 | 0 - 3 | 0/3 | -20 |
| 順位 | クラブ | 選手 | 合計ポイント | 試合 (勝 - 負) | セット (勝 / 負) | 得失点差 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Võ Tuấn Thanh / Phạm Phú Hoàng | 2 | 2 - 1 | 2/1 | +18 | |
| 2 | Lê Quang Định / Ngô Vũ Kha | 2 | 2 - 1 | 2/1 | +8 | |
| 3 | Cao Minh Thông / Đỗ Thanh Nhã | 2 | 2 - 1 | 2/1 | +3 | |
| 4 | Trần Đức Nguyên / Nguyễn Thế Viễn | 0 | 0 - 3 | 0/3 | -29 |