各組の上位チームが優勝をかけて対戦します。
結果はまだありません
結果はまだありません
VKS khu vực 8
Phùng Văn Huấn
Nguyễn Phương Thảo
VKS khu vực 9
Hoàng Đắc Thắng
Vũ Thị Lệ
各組のリーグ戦ポイントにより決勝進出チームを決定します。
| 順位 | クラブ | 選手 | 合計ポイント | 試合 (勝 - 負) | セット (勝 / 負) | 得失点差 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Việt Phương / Vũ Thị Thanh Hằng | 3 | 3 - 0 | 3/0 | +15 | |
| 2 | Hoàng Đắc Thắng / Vũ Thị Lệ | 2 | 2 - 1 | 2/1 | +8 | |
| 3 | Trần Thành Đạt / Lê Thị Nhung | 1 | 1 - 2 | 1/2 | +6 | |
| 4 | Phạm Như Ngọc / Đinh Văn Sơn | 0 | 0 - 3 | 0/3 | -29 |
| 順位 | クラブ | 選手 | 合計ポイント | 試合 (勝 - 負) | セット (勝 / 負) | 得失点差 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vũ Đức Tâm / Đồng Thị Lan Anh | 3 | 3 - 0 | 3/0 | +15 | |
| 2 | Phùng Văn Huấn / Nguyễn Phương Thảo | 2 | 2 - 1 | 2/1 | +15 | |
| 3 | Nguyễn Khắc Minh Tâm / Tô Thị Hoài Thu | 1 | 1 - 2 | 1/2 | -5 | |
| 4 | Lê Thị Kiều Dung / Nguyễn Hoàng Hải | 0 | 0 - 3 | 0/3 | -25 |