Nội dung thi đấu
Đơn Nam U141/5
Loại trực tiếp • 43 độiDanh sách VĐV: Đơn Nam U14
| # | CLB | VĐV 1 | VĐV 2 |
|---|---|---|---|
| 1 | Tự do | Phạm Nguyễn Nam Thiên | |
| 2 | Tự do | Bùi Nguyễn Phúc Thịnh | |
| 3 | Tự do | Ngô Quốc Khang | |
| 4 | Phạm Thái | Trần Khánh Quân | |
| 5 | Phạm Thái | Nguyễn Đức Gia Phát | |
| 6 | Tự do | Hoàng Nguyên Long 2012 | |
| 7 | NNB Tavimax | Nguyễn Tấn Phong 2012 | |
| 8 | NNB Tavimax | Hoàng Việt Dũng 2012 | |
| 9 | Tự do | Hồ Thiên Vũ 2012 | |
| 10 | Tự do | Nguyễn Minh Hoàng 2012 | |
| 11 | Trường Thọ | Đại Dương 2011 | |
| 12 | Zeus Badminton | Gia Huy 2012 | |
| 13 | Zeus Badminton | Thái An 2012 | |
| 14 | Zeus Badminton | Khánh Nam 2011 | |
| 15 | Zeus Badminton | Nguyễn Hoàng 2011 | |
| 16 | Zeus Badminton | Châu Vẹn 2011 | |
| 17 | Tự do | Lê Đặng Hùng Kiệt | |
| 18 | Tự do | Huỳnh Đỗ Bửu Hòa 2012 | |
| 19 | CG Badminton | Trần Quốc Phong 2011 | |
| 20 | CG Badminton | Đào Quốc Huy 2012 | |
| 21 | Ngô Hiến | Lê Thiện Nhân 2012 | |
| 22 | Tự do | Nguyễn Hữu Tiến Đạt 2012 | |
| 23 | TRH Badminton | Lê Khải Chí 2012 | |
| 24 | TRH Badminton | Võ Trí Văn 2012 | |
| 25 | TRH Badminton | Lê Tuấn Thanh | |
| 26 | Tự do | Đặng Nguyễn Minh Quân | |
| 27 | Tự do | Lê Quang Đăng | |
| 28 | Tự do | Nguyễn Trung Hiếu | |
| 29 | HN Badminton | Trịnh Gia Phát | |
| 30 | HN Badminton | Nguyễn Quốc Minh | |
| 31 | HN Badminton | Đoàn Tuấn Kiệt | |
| 32 | Tự do | Phạm Huy Anh | |
| 33 | Tự do | Hoàng Lê Kha | |
| 34 | PhuNguyen Badminton | Nguyễn Anh Tú | |
| 35 | Nhật anh badminton | Gia Bảo | |
| 36 | Tự do | Vũ Hải Nam | |
| 37 | Tự do | Nguyễn Long | |
| 38 | NNB Tavimax | Phạm Đình Phúc Ninh | |
| 39 | Tự do | Nguyễn Văn Đức | |
| 40 | Tavimax | Trần Phạm Gia Thịnh | |
| 41 | Tự Do | Ngô Đức Trí | |
| 42 | Tự Do | Dương Hoàng Long | |
| 43 | Tự Do | Hoàng Hải |
