Cầu lôngCác cặp đầu bảng đối đầu để tranh ngôi Vô địch.
ĐH NT
Hoàng Đức Vịnh - K39
Nguyễn Tiến Kiên - K57
ĐH NT
Lê Hữu Khoa - K30
Đào Huy Anh - K48
ĐH NT
Trần Phúc Huy - K51
Phạm Thanh Tổng - K52
ĐH NT
Nguyễn Ngọc Bảo - K36
Đỗ Vĩnh Ký - K39
Điểm số vòng tròn từng bảng để xác định các cặp/đội tiến vào vòng Chung kết.
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Đức Vịnh - K39 / Nguyễn Tiến Kiên - K57 | 4 | 4 - 0 | 4/0 | +30 | |
| 2 | Nguyễn Ngọc Bảo - K36 / Đỗ Vĩnh Ký - K39 | 2 | 2 - 2 | 2/2 | +10 | |
| 3 | Hồ Xuân Lâm - K30 / Huỳnh Minh Em - K35 | 2 | 2 - 2 | 2/2 | +5 | |
| 4 | Nguyễn Hữu Thành Huy - K38 / Nguyễn Lê Mạnh Linh - K38 | 1 | 1 - 3 | 1/3 | -21 | |
| 5 | Nguyễn Văn Khoa - K39 / Nguyễn Thanh Phương - K57 | 1 | 1 - 3 | 1/3 | -24 |
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Hữu Khoa - K30 / Đào Huy Anh - K48 | 3 | 3 - 1 | 3/1 | +26 | |
| 2 | Trần Phúc Huy - K51 / Phạm Thanh Tổng - K52 | 3 | 3 - 1 | 3/1 | +20 | |
| 3 | Lê Anh Quân - K35 / Trương Kim Hồ - K35 | 2 | 2 - 2 | 2/2 | -1 | |
| 4 | Võ Văn Thành - K54 / Nguyễn Quang Khải - K58 | 1 | 1 - 3 | 1/3 | -20 | |
| 5 | Vương Thái Xuyên - K35 / Nguyễn Mạnh Hoài - K52 | 1 | 1 - 3 | 1/3 | -25 |