Nội dung thi đấu
Đôi nam nữ1/1
Chia bảng/Loại trực tiếp • 20 độiDanh sách VĐV: Đôi nam nữ
| # | CLB | VĐV 1 | VĐV 2 | Bảng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giang 12L | Minh Thư 12E | ||
| 2 | Quang 12E | Thắm 12E | ||
| 3 | Tuân KM | Hảo 12I | ||
| 4 | Thành 12F | Thành 12M | ||
| 5 | Hiếu 12B | Phương 12B | ||
| 6 | Tân 12M | Ly 12G | ||
| 7 | Thành 12B | Nga 12I | ||
| 8 | Bảo 12D | Loan 12G | ||
| 9 | Chiến 12B | Hằng 12B | ||
| 10 | Quản 12F | Chu Hiền 12G | ||
| 11 | Hưng 12D | Xuân 12F | ||
| 12 | Vũ 12K | Huyền 12B | ||
| 13 | Nguyên 12J | Hương 12I | ||
| 14 | Bình 12G | Linh 12C | ||
| 15 | Cường KM | Nhi Thư 12B | ||
| 16 | Tĩnh 12F | Oanh 12L | ||
| 17 | San 12J | Lý 12K | ||
| 18 | Hải 12A | Giang 12A | ||
| 19 | Giáp KM | Ngọc 12B | ||
| 20 | Quỳnh KM | Hoài Thi 12B |
