Nội dung thi đấu
Đôi Nam Nữ1/1
Chia bảng/Loại trực tiếp • 31 độiDanh sách VĐV: Đôi Nam Nữ
| # | CLB | VĐV 1 | VĐV 2 | Bảng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3A | Cao Lâm Tùng | Trương Thị Thanh Lam | |
| 2 | 3B | Đỗ Thái Hưng | Trần Thị Nguyệt Minh | |
| 3 | 1B | Nguyễn Văn Long | Trương Thị Minh Hiền | |
| 4 | 2E | Nguyễn Việt Cường | Phạm Thị Thanh Hương | |
| 5 | 5C | Nguyễn Hoàng Chương | Nguyễn Thị Hương | |
| 6 | 2D | Phùng Đức Anh | Thân Thị Hạnh | |
| 7 | VP | Phạm Xuân Kiều | Nguyễn Thị Thu Hà | |
| 8 | 3B | Phạm Văn Nghĩa | Hoàng Dương Thuỳ | |
| 9 | 5E | Phan Quốc Hưng | Chu Thị Minh Thơm | |
| 10 | 5C | Trần Xuân Hải | Lê Thị Vi Chiện | |
| 11 | 4B | Đỗ Minh Đức | Nguyễn Thị Phương Thảo | |
| 12 | VP | Nguyễn Thế Anh | Nguyễn Linh Phương | |
| 13 | 5E | Hải Bình | Nguyễn Thị Phương Hoa | |
| 14 | 5C | Nguyễn Thanh Bình | Ngô Lan Anh | |
| 15 | 4B | Nguyễn Xuân Dương | Trịnh Huyền Trang | |
| 16 | 1E | Giáp Văn Vũ | Đỗ Thị Vân | |
| 17 | 5E | Nguyễn Hoàng Tùng | Trần Diệu Huyền | |
| 18 | 4C | Trần Huy Chung | Phùng Hồng Vân | |
| 19 | 3E | Trương Hữu Hà | Hoàng Hải | |
| 20 | 1E | Bùi Đức Anh | Đỗ Quỳnh Mai | |
| 21 | 5E | Thanh Tùng | Đỗ Thu Ngọc | |
| 22 | 4C | Lê Trung Kiên | Lê Thị Trà Hưng | |
| 23 | 1C | Trần Văn Sơn | Cao Thị Thu Hương | |
| 24 | 1E | Trịnh Xuân Hoàn | Cao Thị Thuỳ | |
| 25 | 5E | Lê Hiền | Vũ Thị Bích Phượng | |
| 26 | 3B | Nguyễn Trọng Luân | Phạm Hồng Luyến | |
| 27 | 3A | Trần Quang Hoàn | Mai Thị Ánh | |
| 28 | 1E | Nguyễn Đức Hùng | Hà Thị Nhàn | |
| 29 | 5E | Vi Linh | Thuỳ Mai | |
| 30 | 1B | Kiều Văn Quyến | Nguyễn Thu Hiền | |
| 31 | 3A | Vũ Đức Trung | Bùi Thị Nhu |
