Nội dung thi đấu
ĐÔI HỖN HỢP1/1
Chia bảng/Loại trực tiếp • 48 độiDanh sách VĐV: ĐÔI HỖN HỢP
| # | CLB | VĐV 1 | VĐV 2 | Bảng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng Thầu 2.58 | Tuấn Anh XD 2.6 | ||
| 2 | Sang KTS 2.6 | Bình Sơn Casa 2.6 | ||
| 3 | Hà Trung KTS 2.5 | Đăng Hưng 2.62 | ||
| 4 | Phúc CAT KTS 2.65 | Dũng KS 2.55 | ||
| 5 | Tuấn Anh Nội Thất 2.7 | Ái Phạm KS 2.5 | ||
| 6 | Đạt Xông Hơi 2.55 | Thành Long 2.65 | ||
| 7 | Hải ba đông 2.6 | Văn Thảo | ||
| 8 | Xuân Nghĩa XD 2.58 | Hoàng Ước 2.58 | ||
| 9 | Phan Thông KTS 2.55 | Minh Tuấn NT 2.6 | ||
| 10 | Thái Hà An 2.6 | Trung Thịnh Tiến 2.6 | ||
| 11 | Anh Tú KS 2.5 | Lê Phú 2.58 | ||
| 12 | Sin Nội thất 2.58 | Thạch Xây dựng 2.58 | ||
| 13 | Mai Thọ 2.65 | Lê Bằng 2.6 | ||
| 14 | Công Hà 2.6 | Thái Cường 2.6 | ||
| 15 | Dương HD 2.6 | Dũng Toto | ||
| 16 | Phan Dũng 2.65 | Hiếu BT 2.6 | ||
| 17 | Bá Tùng SCG 2.6 | Quốc Thắng 2.6 | ||
| 18 | Hải Nghèn KTS 2.55 | Hưng Long 2.6 | ||
| 19 | Luân sàn gỗ 2.7 | Hiền Rèm nữ 2.5 | ||
| 20 | Tuấn Door 2.6 | Thống lọc nước | ||
| 21 | Hải Đăng 2.6 | Anh Nam 2.65 | ||
| 22 | Văn Tự 2.6 | Thái Sơn 2.6 | ||
| 23 | Lê Nam KTS 2.5 | Thành Đồng SV 2.65 | ||
| 24 | Phượng HPA 2.55 | Đức HPA 2.6 | ||
| 25 | Thái văn yên 2.65 | Hoàng Cường 2.6 | ||
| 26 | Lê Thăng 2.6 | Nam Giang 2.6 | ||
| 27 | Đức Hiếu XD 2.55 | Phú Tiến 2.65 | ||
| 28 | Hồng Phong 2.55 | Đăng Minh 2.6 | ||
| 29 | Đức APV 2.6 | Tường KS 2.6 | ||
| 30 | Tân KTS 2.6 | Thành KTS 2.6 | ||
| 31 | Dương Điều hoà 2.6 | Hiếu Smart 2.65 | ||
| 32 | Tuấn PH 2.65 | Hiếu KTS 2.55 | ||
| 33 | Phan Hoàng 2.6 | Hoàng Phong 2.6 | ||
| 34 | Xuân Trường 2.65 | Võ Hải 2.6 | ||
| 35 | Đình Thành 2.58 | Đức Thịnh 2.65 | ||
| 36 | Đức Hoàng KTS 2.55 | Phong Nội thất 2.6 | ||
| 37 | Nguyễn Trường | Mạnh Tuấn (VQH) | ||
| 38 | Thế Đình 2.58 | Dương Bi 2.6 | ||
| 39 | Thế Nam KTS 2.55 | Công Văn Yên | ||
| 40 | Trọng Linh 2.62 | Vĩnh Thắng 2.63 | ||
| 41 | Dũng Lam 2.6 | Trương Anh 2.6 | ||
| 42 | Văn Tình KTS 2.55 | Văn Tú 2.6 | ||
| 43 | Nhật Anh CED 2.63 | Quang Hiệp 2.62 | ||
| 44 | Mạnh Hùng 2.6 | Hiệp Thầu 2.6 | ||
| 45 | Văn Nhân KTS 2.55 | Văn Dương cửa 2.7 | ||
| 46 | Hùng Lân 2.6 | Ngọc Bảo Toàn 2.6 | ||
| 47 | Phong Witech 2.55 | Dương Thanh Sơn 2.55 | ||
| 48 | Hoàng Anh 2.4 KS | Minh Đức 2 2 |
