Nội dung thi đấu
Đôi nữ1/3
Chia bảng/Loại trực tiếp • 13 độiDanh sách VĐV: Đôi nữ
| # | CLB | VĐV 1 | VĐV 2 | Bảng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | K47 | Hoàng Thị Nhật Ánh | Lương Quỳnh Anh | |
| 2 | K50 | Đinh Trung Anh | Lê Diệu Linh | |
| 3 | K47/42 | Nguyễn Diệu Thu | Lương Thanh Loan | |
| 4 | K47/48 | Hồ Nguyễn Mai Hương | Trần Thúy Nga | |
| 5 | K49 | Hồ Ngọc Linh Chi | Phạm Thảo Nguyên | |
| 6 | K47 | Nguyễn Thị Hải Anh | Vương Thị Tuyết Liên | |
| 7 | K50 | Phạm Minh Anh | Nguyễn Ngọc Mai | |
| 8 | K49 | Phạm Quỳnh Anh | Tạ Bảo Ngọc | |
| 9 | K50 | Bàn Thị Ngọc Anh | Trần Thị Ngọc Linh | |
| 10 | K36/49 | Vân Anh | Nguyễn Phương Nhi | |
| 11 | K48 | Nông Hoàng Yến Nhi | Hoàng Thị Thu Hường | |
| 12 | K47 | Đỗ Thu Hương | Hoàng Minh Phúc | |
| 13 | K47/48 | Hoàng Hiếu Ngân | Nguyễn Hà My |
