Cầu lôngCác cặp đầu bảng đối đầu để tranh ngôi Vô địch.
MAC USA ONE
Lê Cao Vũ Long
Đào Ngọc Trâm
MAC USA ONE
Lê Quang Vịnh
Phạm Lê Anh Thư
MAC USA ONE
Nguyễn Minh Hiếu
Lê Nha Trang
Điểm số vòng tròn từng bảng để xác định các cặp/đội tiến vào vòng Chung kết.
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Duy Anh Vũ / Nguyễn Phùng Linh Kỳ | 3 | 3 - 0 | 3/0 | +21 | |
| 2 | Nguyễn Trần Thế Thiện / Nguyễn Lan Ngọc | 2 | 2 - 1 | 2/1 | +1 | |
| 3 | Phạm Ngọc Quốc Việt / Trần Thị Cẩm Tú | 1 | 1 - 2 | 1/2 | -10 | |
| 4 | Lê Hồ Anh Duẩn / Nguyễn Thị Hồng Phúc | 0 | 0 - 3 | 0/3 | -12 |
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Quang Vịnh / Phạm Lê Anh Thư | 3 | 3 - 0 | 3/0 | +33 | |
| 2 | Hồ Thanh Nghĩa / Nguyễn Thị Phương Thúy | 2 | 2 - 1 | 2/1 | -6 | |
| 3 | Lê Kim Luân / Nguyễn Phan Uyển My | 1 | 1 - 2 | 1/2 | -12 | |
| 4 | Trần Minh Quang / Vũ Thanh Bình | 0 | 0 - 3 | 0/3 | -15 |
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Minh Hiếu / Lê Nha Trang | 3 | 3 - 0 | 3/0 | +28 | |
| 2 | Nguyễn Đức Đông / Huỳnh Thị Thu Hà | 1 | 1 - 2 | 1/2 | +2 | |
| 3 | Phan Anh Khoa / Trương Dủ Quỳnh Anh | 1 | 1 - 2 | 1/2 | -14 | |
| 4 | Nguyễn Lê Khiết / Nguyễn Hoàng Phương Thy | 1 | 1 - 2 | 1/2 | -16 |
| Hạng | CLB | VĐV | Tổng Điểm | Trận (T - B) | Set (T / B) | Hiệu số điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lê Cao Vũ Long / Đào Ngọc Trâm | 3 | 3 - 0 | 3/0 | +32 | |
| 2 | Phạm Quốc Vương / Đoàn Thị Phương Trâm | 2 | 2 - 1 | 2/1 | +10 | |
| 3 | Nguyễn Bảo Minh / Nguyễn Thị Kim Duyên | 1 | 1 - 2 | 1/2 | -16 | |
| 4 | Ngô Quốc Cường / Phạm Duy Thông | 0 | 0 - 3 | 0/3 | -26 |